Từ: xí, trắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xí, trắc:

厕 xí, trắc厠 xí, trắc廁 xí, trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: xí,trắc

xí, trắc [xí, trắc]

U+5395, tổng 8 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廁;
Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;

xí, trắc

Nghĩa Trung Việt của từ 厕

Giản thể của chữ .

sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 厕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厠)
[cè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh。厕所。
男厕
nhà vệ sinh nam
女厕
nhà vệ sinh nữ
公厕
cầu tiêu công cộng
茅厕(方言中读máo·si)
cầu tiêu
2. lẫn; tham dự; trà trộn; chen vào; len vào。夹杂在里面;参与。
厕身
tham dự vào
杂厕(混杂)
hỗn tạp; lẫn lộn
Từ ghép:
厕身 ; 厕所 ; 厕足
[·si]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XÍ
见〖茅厕〗。 nhà vệ sinh。
Ghi chú: 另见cè。

Chữ gần giống với 厕:

, , , , , 𠩕,

Dị thể chữ 厕

, ,

Chữ gần giống 厕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厕 Tự hình chữ 厕 Tự hình chữ 厕 Tự hình chữ 厕

xí, trắc [xí, trắc]

U+53A0, tổng 11 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;

xí, trắc

Nghĩa Trung Việt của từ 厠


§ Phồn thể của chữ
.

sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 厠:

, , , , 𠩺,

Dị thể chữ 厠

, ,

Chữ gần giống 厠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厠 Tự hình chữ 厠 Tự hình chữ 厠 Tự hình chữ 厠

xí, trắc [xí, trắc]

U+5EC1, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;

xí, trắc

Nghĩa Trung Việt của từ 廁

(Danh) Nhà xí.
§ Tục gọi là mao xí
.
◎Như: công xí nhà xí công cộng.Một âm là trắc.

(Động)
Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc ghé chân vào, trắc thân văn đàn chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử : Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? , , , , (Ngoại vật ) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?

xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廁:

, , , , , , , , 𢉩, 𢉽, 𢉾,

Dị thể chữ 廁

, ,

Chữ gần giống 廁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắc

trắc:trắc trở
trắc:trắc trở
trắc:trắc trở
trắc:trắc ẩn
trắc:lòng trắc ẩn
trắc:đậu trắc
trắc𣖡:gỗ trắc
trắc:trắc địa, bất trắc
trắc:trắc địa, bất trắc
trắc:trắc (leo cao)
xí, trắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xí, trắc Tìm thêm nội dung cho: xí, trắc