Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xí, trắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xí, trắc:
Biến thể phồn thể: 廁;
Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;
厕 xí, trắc
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;
厕 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 厕
Giản thể của chữ 廁.sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 厕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厠)
[cè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh。厕所。
男厕
nhà vệ sinh nam
女厕
nhà vệ sinh nữ
公厕
cầu tiêu công cộng
茅厕(方言中读máo·si)
cầu tiêu
2. lẫn; tham dự; trà trộn; chen vào; len vào。夹杂在里面;参与。
厕身
tham dự vào
杂厕(混杂)
hỗn tạp; lẫn lộn
Từ ghép:
厕身 ; 厕所 ; 厕足
[·si]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XÍ
见〖茅厕〗。 nhà vệ sinh。
Ghi chú: 另见cè。
[cè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh。厕所。
男厕
nhà vệ sinh nam
女厕
nhà vệ sinh nữ
公厕
cầu tiêu công cộng
茅厕(方言中读máo·si)
cầu tiêu
2. lẫn; tham dự; trà trộn; chen vào; len vào。夹杂在里面;参与。
厕身
tham dự vào
杂厕(混杂)
hỗn tạp; lẫn lộn
Từ ghép:
厕身 ; 厕所 ; 厕足
[·si]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XÍ
见〖茅厕〗。 nhà vệ sinh。
Ghi chú: 另见cè。
Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;
厠 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 厠
§ Phồn thể của chữ 厕.
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 厕;
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;
廁 xí, trắc
§ Tục gọi là mao xí 茅廁.
◎Như: công xí 公廁 nhà xí công cộng.Một âm là trắc.
(Động) Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc 廁足 ghé chân vào, trắc thân văn đàn 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử 莊子: Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?
xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;
廁 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 廁
(Danh) Nhà xí.§ Tục gọi là mao xí 茅廁.
◎Như: công xí 公廁 nhà xí công cộng.Một âm là trắc.
(Động) Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc 廁足 ghé chân vào, trắc thân văn đàn 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử 莊子: Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?
xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắc
| trắc | 仄: | trắc trở |
| trắc | 侧: | trắc trở |
| trắc | 側: | trắc trở |
| trắc | 恻: | trắc ẩn |
| trắc | 惻: | lòng trắc ẩn |
| trắc | 昃: | đậu trắc |
| trắc | 𣖡: | gỗ trắc |
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 測: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 陟: | trắc (leo cao) |

Tìm hình ảnh cho: xí, trắc Tìm thêm nội dung cho: xí, trắc
